Máy sục khí ống DC
| Nơi sản xuất: | Trung Quốc |
| Tên thương hiệu: | Tái chế |
| Model: | Máy sục khí ống DC |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, L/C, D/P |
Mô tả Chi tiết
Khi nói đến xử lý nước thải hiệu quả, máy sục khí dạng ống vi xốp 65mm là lựa chọn hàng đầu nhờ hiệu suất truyền oxy tuyệt vời và độ bền cao. Được chế tạo từ hợp chất cao su chất lượng cao như EPDM, máy sục khí này được thiết kế để chịu được môi trường khắc nghiệt.
Cao su EPDM (Ethylene Propylene Diene Monomer) nổi tiếng với khả năng chống chịu nhiệt, ozone, axit, kiềm và nhiều loại hóa chất thường có trong nước thải. Độ ổn định hóa học này đảm bảo màng không bị phân hủy nhanh chóng, kéo dài đáng kể tuổi thọ sử dụng so với các vật liệu thông thường. Các đặc tính vật lý của nó giúp màng duy trì độ đàn hồi và chống nứt vỡ theo thời gian.
Thiết kế vi xốp có cơ chế tự đóng. Khi quá trình sục khí dừng lại, áp lực nước sẽ ép màng cao su vào ống đỡ, ngăn nước thải chảy ngược trở lại hệ thống sục khí một cách hiệu quả. Hơn nữa, các khe hở nhỏ chỉ mở ra khi luồng khí lưu thông, và bề mặt màng nhẵn mịn giúp giảm thiểu sự bám dính của bùn, giúp máy sục khí có khả năng chống tắc nghẽn cao.
Mặc dù tuổi thọ phụ thuộc vào các điều kiện vận hành cụ thể (ví dụ: thành phần nước thải, quy trình bảo trì), máy sục khí Decycle được thiết kế để có tuổi thọ cao. Đối với nước thải đô thị thông thường, với việc sử dụng và bảo trì bình thường, tuổi thọ có thể vượt quá năm năm, và trong nhiều ứng dụng thực tế, chúng thậm chí còn bền hơn. Việc sử dụng màng gia cố giúp tăng cường độ bền của chúng.
Máy sục khí tuần hoàn có hiệu suất năng lượng cao. Bằng cách tạo ra một lượng lớn bọt khí cực mịn (đường kính 1-3 mm), chúng tạo ra diện tích bề mặt lớn để vận chuyển oxy, dẫn đến tỷ lệ sử dụng oxy cao. Hiệu suất cao này đồng nghĩa với việc tiêu thụ năng lượng thấp hơn cho máy thổi và hiệu suất năng lượng tổng thể tốt hơn.
Thông số kỹ thuật
| Tên Model | Máy sục khí ống DC |
| Vật liệu (Màng) | EPDM |
| Chiều dài tiêu chuẩn (mm) | 500, 750, 1000 |
| Diện tích dịch vụ (m²/m) | 0.8 - 1.2 |
| Tỷ lệ sử dụng oxy (%, @độ sâu 4-6m) | 18.4 - 27.7 |
| Lưu lượng khí (m³/h`m) | 5 - 10 |
| Đường kính bong bóng (mm) | ~2 |
| Tổn thất áp suất (Pa) | ≤ 2800 |
| Các tính năng chính | Thiết kế chống tắc nghẽn, tiết kiệm chi phí |
FAQ
Q: Bạn có phải là công ty thương mại hay nhà sản xuất?
A: Chúng tôi là nhà máy.
Hỏi: Thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?
A: Thông thường, sẽ là 10-20 ngày nếu hàng hóa còn trong kho. hoặc 30-45 ngày nếu hàng không có trong kho thì tùy theo số lượng.
Hỏi: Bạn có cung cấp mẫu không? nó miễn phí hay bổ sung?
A: Có, chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí, chi phí giao hàng do người mua thanh toán.
Hỏi: Các điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A: Đúng/Đúng/Đúng.

EN
EN
AR
BG
HR
CS
DA
NL
FI
FR
DE
IT
NO
PL
PT
RO
RU
ES
SV
IW
SR
SK
SL
TR
FA








